balance competing interests
/ˈbæləns kəmˈpiːtɪŋ ˈɪntrəsts/
Nghĩa thường dùng
tìm kiếm một giải pháp công bằng giữa các nhu cầu khác nhau
cụm từ
“Policymakers must balance competing interests to ensure fairness.”Những người làm chính sách phải cân bằng các lợi ích đối kháng để đảm bảo sự công bằng.