Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance competing interests

/ˈbæləns kəmˈpiːtɪŋ ˈɪntrəsts/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm một giải pháp công bằng giữa các nhu cầu khác nhau cụm từ

“Policymakers must balance competing interests to ensure fairness.”Những người làm chính sách phải cân bằng các lợi ích đối kháng để đảm bảo sự công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...