balance competition
/ˈbæl.əns ˌkɒmpəˈtɪʃən/
Nghĩa thường dùng
quản lý sự cạnh tranh một cách công bằng và hợp lý.
cụm từ
“It's important to balance competition and cooperation in sports.”Việc cân bằng cạnh tranh và hợp tác trong thể thao là rất quan trọng.