Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance competition

/ˈbæl.əns ˌkɒmpəˈtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

quản lý sự cạnh tranh một cách công bằng và hợp lý. cụm từ

“It's important to balance competition and cooperation in sports.”Việc cân bằng cạnh tranh và hợp tác trong thể thao là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...