Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance dietary choices

/ˈbæləns ˈdaɪətɛri tʃɔɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

cân bằng lựa chọn thực phẩm cụm từ

“It's important to balance dietary choices for overall health.”Cân bằng lựa chọn thực phẩm là rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...