Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance due

/ˈbæl.əns duː/

Nghĩa thường dùng

số dư còn phải trả danh từ

“The balance due on your account is $320.”Số dư còn phải trả trên tài khoản của bạn là 320 đô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...