Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance fitness

/ˈbælənss ˈfɪtnəs/

Nghĩa thường dùng

cân bằng thể lực cụm từ

“It’s important to balance fitness with rest.”Việc cân bằng thể lực với nghỉ ngơi là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...