balance macronutrient intake
Nghĩa thường dùng
“Athletes often balance macronutrient intake for optimal performance.”Vận động viên thường cân bằng lượng chất dinh dưỡng cho hiệu suất tối ưu.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Athletes often balance macronutrient intake for optimal performance.”Vận động viên thường cân bằng lượng chất dinh dưỡng cho hiệu suất tối ưu.
Đang tải...