Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance macronutrient intake

/ˈbælənce ˌmækroʊˈnjuːtrɪənt ˈɪnteɪk/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo sự cân bằng giữa carbohydrate, chất béo và protein cụm từ

“Athletes often balance macronutrient intake for optimal performance.”Vận động viên thường cân bằng lượng chất dinh dưỡng cho hiệu suất tối ưu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...