Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance nutrition

/ˈbæləns njuːˈtrɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cân bằng dinh dưỡng cụm từ

“It's essential to balance nutrition for good health.”Cân bằng dinh dưỡng là điều cần thiết cho sức khỏe tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...