balance of payments
Nghĩa thường dùng
“The balance of payment shows a country's financial transactions.”Cán cân thanh toán cho thấy các giao dịch tài chính của một quốc gia.
Từ điển Anh–Việt
112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The balance of payment shows a country's financial transactions.”Cán cân thanh toán cho thấy các giao dịch tài chính của một quốc gia.
Đang tải...