Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance of payments

/ˈbælɪnsəv ˈpeɪmənt/

Nghĩa thường dùng

Cán cân thanh toán quốc tế cụm từ

“The balance of payment shows a country's financial transactions.”Cán cân thanh toán cho thấy các giao dịch tài chính của một quốc gia.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...