Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Balance of trade

/ˌbælɪns əv ˈtreɪd/

Nghĩa thường dùng

Cán cân thương mại cụm từ

“The balance of trade measures exports and imports of goods.”Cán cân thương mại đo lường xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Balance of trade

//

  • (Econ) Cán cân thương mại.+ Thường chỉ cán cân mậu dịch hữu hình, đó là buôn bán hàng hoá trong một giai đoạn nhất định. Trên thực tế cán cân mậu dịch chỉ là một yếu tố, các yếu tố khác là vô hình trong Cán cân thanh toán vãng lai mà nó chỉ là một phần của toàn bộ CÁN CÂN THANH TOÁN của một nước.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...