Balance of trade
Nghĩa thường dùng
“The balance of trade measures exports and imports of goods.”Cán cân thương mại đo lường xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Balance of trade
//
- (Econ) Cán cân thương mại.+ Thường chỉ cán cân mậu dịch hữu hình, đó là buôn bán hàng hoá trong một giai đoạn nhất định. Trên thực tế cán cân mậu dịch chỉ là một yếu tố, các yếu tố khác là vô hình trong Cán cân thanh toán vãng lai mà nó chỉ là một phần của toàn bộ CÁN CÂN THANH TOÁN của một nước.