Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Balance sheet

/ˈbæl.əns ʃiːt/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

bảng cân đối kế toán danh từ

“The balance sheet shows assets, liabilities, and equity.”Bảng cân đối kế toán thể hiện tài sản, nợ và vốn chủ sở hữu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Balance sheet

//

  • (Econ) Bảng cân đối tài sản.+ Một bảng báo cáo tài sản của một thương nhân hoặc một công ty vào một ngày nhất định.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...