Balance sheet
Nghĩa thường dùng
“The balance sheet shows assets, liabilities, and equity.”Bảng cân đối kế toán thể hiện tài sản, nợ và vốn chủ sở hữu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Balance sheet
//
- (Econ) Bảng cân đối tài sản.+ Một bảng báo cáo tài sản của một thương nhân hoặc một công ty vào một ngày nhất định.