Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance trade

/ˈbæləns treɪd/

Nghĩa thường dùng

cân bằng thương mại cụm từ

“The country aims to balance trade to improve its economy.”Quốc gia nhằm mục tiêu cân bằng thương mại để cải thiện nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...