balance trade
Nghĩa thường dùng
“The country aims to balance trade to improve its economy.”Quốc gia nhằm mục tiêu cân bằng thương mại để cải thiện nền kinh tế.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The country aims to balance trade to improve its economy.”Quốc gia nhằm mục tiêu cân bằng thương mại để cải thiện nền kinh tế.
Đang tải...