Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance your meals

/ˈbælənc jʊər miːlz/

Nghĩa thường dùng

cân bằng bữa ăn của bạn cụm từ

“It's important to balance your meals with proteins and vegetables.”Điều quan trọng là cân bằng bữa ăn của bạn với protein và rau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...