Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balanced diet

/ˈbæl.ənstˈdaɪ.ət/

Nghĩa thường dùng

chế độ ăn cân bằng danh từ

“A balanced diet includes all food groups.”Chế độ ăn cân bằng bao gồm tất cả nhóm thực phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Chế độ ăn uống cân bằng

ví dụ

A balanced diet includes fruits, vegetables, and proteins. — Chế độ ăn uống cân bằng bao gồm trái cây, rau và protein.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...