Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balanced meal

/ˈbælənst miːl/

Nghĩa thường dùng

bữa ăn cân bằng cụm từ

“Many IELTS candidates skip breakfast, but a balanced meal improves memory.”Nhiều thí sinh IELTS bỏ bữa sáng, nhưng một bữa ăn cân bằng cải thiện trí nhớ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...