balanced meal
/ˈbælənst miːl/
Nghĩa thường dùng
bữa ăn cân bằng
cụm từ
“Many IELTS candidates skip breakfast, but a balanced meal improves memory.”Nhiều thí sinh IELTS bỏ bữa sáng, nhưng một bữa ăn cân bằng cải thiện trí nhớ.