Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance nutritional intake

/ˈbælənce nuˈtrɪʃənl ˈɪnteɪk/

Đang hiển thị mục gốc balance nutritional intake cho “balanced nutritional intake”.

Nghĩa thường dùng

đảm bảo sự cân bằng dinh dưỡng trong chế độ ăn uống cụm từ

“It's important to balance nutritional intake for good health.”Việc cân bằng dinh dưỡng là rất quan trọng cho sức khỏe tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...