balanceoftrade /ˈbælɪnsəvtreɪd/
n.phr
- Cán cân thương mại
ví dụ
The balance of trade measures exports and imports of goods. — Cán cân thương mại đo lường xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The balance of trade measures exports and imports of goods. — Cán cân thương mại đo lường xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa.
Đang tải...