Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balcony

/'bælkəni/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5799

Nghĩa thường dùng

ban công danh từ

“He drinks coffee on the balcony.”Anh ấy uống cà phê trên ban công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

balcony

/'bælkəni/

danh từ

  • bao lơn
  • ban công (trong nhà hát)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an upper floor projecting from the rear over the main floor in an auditorium n. a platform projecting from the wall of a building and surrounded by a balustrade or railing or parapet

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...