Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baldly

/'bɔ:ldli/ phổ biến #29342
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

baldly

/'bɔ:ldli/

phó từ

  • không màu mè, không che đậy
    • to put it baldly; to speak baldly: nói không che đậy, nói thẳng ra, nói trắng ra
  • nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương)
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a bald manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...