Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baldness

/'bɔ:ldnis/ IELTS phổ biến #21772
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

baldness

/'bɔ:ldnis/

danh từ

  • tình trạng hói đầu; (y học) chứng rụng tóc
  • tình trạng trọc lóc; tình trạng trơ trụi cây vối, đồi...)
  • sự nghèo nàn, sự khô khan, sự tẻ (văn chương...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of having no hair on the top of the head

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...