ballooner
/bə'lu:nə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ballooner
/bə'lu:nə/
danh từ
- người cưỡi khí cầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who goes up in a balloon; an aeronaut.
Từ điển Anh–Việt
112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. One who goes up in a balloon; an aeronaut.
Đang tải...