ballpark figure
/ˈbɔːlpɑːrk ˈfɪɡjər/
Nghĩa thường dùng
con số ước tính, không chính xác
thành ngữ
“Can you give me a ballpark figure for the renovation?”Bạn có thể cho tôi con số ước tính chi phí cải tạo không?