Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ballpoint pen

/ˌbɔːl.pɔɪnt ˈpen/

Nghĩa thường dùng

Bút bi danh từ

“I write my homework with a ballpoint pen every day.”Tôi viết bài tập về nhà bằng bút bi mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...