Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bamboo forest

Nghĩa thường dùng

rừng tre danh từ

“The panda's natural habitat is the bamboo forest.”Môi trường sống tự nhiên của gấu trúc là rừng tre.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...