banditry
/'bænditri/ phổ biến #31762
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
banditry
/'bænditri/
danh từ
- nghề ăn cướp, trò ăn cướp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the practice of plundering in gangs
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the practice of plundering in gangs
Đang tải...