Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bangladesh

/ˌbæŋɡləˈdɛʃ/

Nghĩa thường dùng

Bangladesh (quốc gia) danh từ

“Bangladesh has a rich history and culture.”Bangladesh có một lịch sử và văn hóa phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Bangladesh (quốc gia)

ví dụ

Bangladesh has a rich history and culture. — Bangladesh có một lịch sử và văn hóa phong phú.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...