banister
/'bænistə/ GRE phổ biến #19144
Nghĩa thường dùng
Lan can
danh từ
“The banister on the stairs is made of wood.”Lan can trên cầu thang được làm bằng gỗ.
Biến thể từ
banisters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
banister
/'bænistə/
danh từ
- lan can
- ((thường) số nhiều) thành cầu thang
Định nghĩa tiếng Anh
n a railing at the side of a staircase or balcony to prevent people from falling