Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bank clerk

/ˈbæŋk klɑːk/

Nghĩa thường dùng

nhân viên ngân hàng danh từ

“The bank clerk counts the money.”Nhân viên ngân hàng đếm tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...