Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bank holiday

/'bæɳk'hɔiədi/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

ngày nghỉ lễ (cả nước được nghỉ) danh từ

“Most shops and offices are closed on a bank holiday.”Phần lớn cửa hàng và văn phòng đều đóng cửa vào ngày nghỉ lễ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bank holiday

/'bæɳk'hɔiədi/

danh từ

  • ngày các ngân hàng nghỉ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...