bank holiday
/'bæɳk'hɔiədi/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
ngày nghỉ lễ (cả nước được nghỉ)
danh từ
“Most shops and offices are closed on a bank holiday.”Phần lớn cửa hàng và văn phòng đều đóng cửa vào ngày nghỉ lễ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bank holiday
/'bæɳk'hɔiədi/
danh từ
- ngày các ngân hàng nghỉ