Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Bank loan

/bæŋk loʊn/

Nghĩa thường dùng

vay ngân hàng cụm từ

“She took out a bank loan to buy a house.”Cô ấy đã vay một khoản vay ngân hàng để mua nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Bank loan

//

  • (Econ) Khoản vay ngân hàng.+ Để chỉ bất cứ khoản ứng trước nào của ngân hàng, nhung có sự phân biệt trong việc cho vay của ngân hàng giữa điều kiện MỨC THẤU CHI và điều kiện cho vay.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...