Bank loan
/bæŋk loʊn/
Nghĩa thường dùng
vay ngân hàng
cụm từ
“She took out a bank loan to buy a house.”Cô ấy đã vay một khoản vay ngân hàng để mua nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Bank loan
//
- (Econ) Khoản vay ngân hàng.+ Để chỉ bất cứ khoản ứng trước nào của ngân hàng, nhung có sự phân biệt trong việc cho vay của ngân hàng giữa điều kiện MỨC THẤU CHI và điều kiện cho vay.