bank statement
Nghĩa thường dùng
“I check my bank statement every month.”Tôi kiểm tra bảng sao kê ngân hàng mỗi tháng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bank statement
//
* danh từ- bản in sẵn có ghi toàn bộ số tiền nhập và xuất ở tài khoản của khách hàng trong một kỳ hạn nhất định