Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bank statement

/bæŋk ˈsteɪtmənt/

Nghĩa thường dùng

bảng sao kê ngân hàng cụm từ

“I check my bank statement every month.”Tôi kiểm tra bảng sao kê ngân hàng mỗi tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bank statement

//

* danh từ
  • bản in sẵn có ghi toàn bộ số tiền nhập và xuất ở tài khoản của khách hàng trong một kỳ hạn nhất định
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...