Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bankable

/'bæɳkəbl/ phổ biến #33360
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bankable

/'bæɳkəbl/

tính từ

  • có thể gửi ở ngân hàng; có thể giao cho ngân hàng
Định nghĩa tiếng Anh

s. guaranteed to bring a profit s. acceptable to or at a bank

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...