Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

banking fees

/ˈbæŋ.kɪŋ fiːz/

Nghĩa thường dùng

Phí ngân hàng. cụm từ

“Check your account for any unexpected banking fees.”Kiểm tra tài khoản của bạn để tìm bất kỳ phí ngân hàng bất ngờ nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...