banking fees
/ˈbæŋ.kɪŋ fiːz/
Nghĩa thường dùng
Phí ngân hàng.
cụm từ
“Check your account for any unexpected banking fees.”Kiểm tra tài khoản của bạn để tìm bất kỳ phí ngân hàng bất ngờ nào.