Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

banking relationship

/ˈbæŋ.kɪŋ rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/

Nghĩa thường dùng

Mối quan hệ ngân hàng là mối liên kết giữa ngân hàng và khách hàng của nó. cụm từ

“Maintaining a good banking relationship is essential for business.”Duy trì mối quan hệ ngân hàng tốt là rất cần thiết cho doanh nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...