banking relationship
Nghĩa thường dùng
“Maintaining a good banking relationship is essential for business.”Duy trì mối quan hệ ngân hàng tốt là rất cần thiết cho doanh nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Maintaining a good banking relationship is essential for business.”Duy trì mối quan hệ ngân hàng tốt là rất cần thiết cho doanh nghiệp.
Đang tải...