Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

banking sector

/ˈbæŋkɪŋ ˈsɛktər/

Nghĩa thường dùng

ngành ngân hàng cụm từ

“The banking sector is crucial for economic stability.”Ngành ngân hàng rất quan trọng cho sự ổn định kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...