Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

banking services

/ˈbæŋkɪŋ ˈsɜrvɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

Dịch vụ ngân hàng là các dịch vụ do ngân hàng cung cấp cho khách hàng, chẳng hạn như vay và tài khoản. cụm từ

“Many people rely on banking services for their financial needs.”Nhiều người phụ thuộc vào dịch vụ ngân hàng cho nhu cầu tài chính của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...