Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

banking system

/ˈbæŋkɪŋ ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

mạng lưới các ngân hàng và tổ chức tài chính cụm từ

“The banking system is vital for economic stability.”Hệ thống ngân hàng rất quan trọng cho sự ổn định kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

banking system

//

  • (Tech) hệ thống ngân hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...