banking transaction
/ˈbæŋ.kɪŋ trænˈzæk.ʃən/
Nghĩa thường dùng
Bất kỳ hành động nào liên quan đến tiền được xử lý bởi ngân hàng.
cụm từ
“Online banking allows for quick banking transactions.”Ngân hàng trực tuyến cho phép thực hiện các giao dịch nhanh chóng.