Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

banquet hall

/ˈbæŋ.kwɪt hɔːl/

Nghĩa thường dùng

phòng tiệc lớn, hội trường khách sạn danh từ

“The wedding was held in the banquet hall.”Đám cưới được tổ chức tại phòng tiệc lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...