Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bar chart

Nghĩa thường dùng

biểu đồ cột cụm từ

“If you are presenting numbers or data, pie charts, bar charts or graphs are often the clearest way to present them.”Nếu bạn trình bày số liệu, biểu đồ tròn, biểu đồ cột hoặc đồ thị thường là cách dễ hiểu nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bar chart

//

  • (Tech) biểu đồ thanh, biểu đồ dải
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...