bar chart
Nghĩa thường dùng
biểu đồ cột
cụm từ
“If you are presenting numbers or data, pie charts, bar charts or graphs are often the clearest way to present them.”Nếu bạn trình bày số liệu, biểu đồ tròn, biểu đồ cột hoặc đồ thị thường là cách dễ hiểu nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bar chart
//
- (Tech) biểu đồ thanh, biểu đồ dải