Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barber

/ˈbɑːr.bɚ/

Đang hiển thị mục gốc barber cho “barber's”.

Nghĩa thường dùng

thợ cắt tóc nam danh từ

“The barber cut my hair very short.”Người thợ cắt tóc đã cắt tóc tôi rất ngắn.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...