Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barbie

/ˈbɑːrbi/

Nghĩa thường dùng

búp bê danh từ

“She has a collection of Barbie dolls.”Cô ấy có một bộ sưu tập búp bê Barbie.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • búp bê

ví dụ

She has a collection of Barbie dolls. — Cô ấy có một bộ sưu tập búp bê Barbie.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...