Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barcelona

/ˌbɑːrsəˈloʊnə/

Nghĩa thường dùng

Barcelona (thành phố) danh từ

“Barcelona is famous for its architecture.”Barcelona nổi tiếng với kiến trúc của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Barcelona (thành phố)

ví dụ

Barcelona is famous for its architecture. — Barcelona nổi tiếng với kiến trúc của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...