Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barcode reader

/ˈbɑːˌkəʊdˈriː.dər/

Nghĩa thường dùng

Máy đọc mã vạch cụm từ

“The barcodereader scans items quickly at the checkout.”Máy đọc mã vạch quét hàng hóa nhanh chóng tại quầy thanh toán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Máy đọc mã vạch

ví dụ

The barcodereader scans items quickly at the checkout. — Máy đọc mã vạch quét hàng hóa nhanh chóng tại quầy thanh toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...