barcode reader
/ˈbɑːˌkəʊdˈriː.dər/
Nghĩa thường dùng
Máy đọc mã vạch
cụm từ
“The barcodereader scans items quickly at the checkout.”Máy đọc mã vạch quét hàng hóa nhanh chóng tại quầy thanh toán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Máy đọc mã vạch
ví dụ
The barcodereader scans items quickly at the checkout. — Máy đọc mã vạch quét hàng hóa nhanh chóng tại quầy thanh toán.