barcode sku
Nghĩa thường dùng
mã vạch dùng để nhận diện sản phẩm
danh từ
“The store uses a barcode SKU system to track inventory efficiently.”Cửa hàng sử dụng hệ thống mã vạch SKU để theo dõi hàng tồn kho một cách hiệu quả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mã vạch dùng để nhận diện sản phẩm
- barcode scanner: máy quét mã vạch
- SKU number: số SKU
- mã SKU (Stock Keeping Unit) dùng để quản lý hàng hóa trong kho