Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barcode sku

Nghĩa thường dùng

mã vạch dùng để nhận diện sản phẩm danh từ

“The store uses a barcode SKU system to track inventory efficiently.”Cửa hàng sử dụng hệ thống mã vạch SKU để theo dõi hàng tồn kho một cách hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mã vạch dùng để nhận diện sản phẩm
    • barcode scanner: máy quét mã vạch
    • SKU number: số SKU
  • mã SKU (Stock Keeping Unit) dùng để quản lý hàng hóa trong kho
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...