Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bare your conscience

/bɛr jʊr ˈkɒnʃəns/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận sai lầm của bạn một cách công khai. cụm từ

“He decided to bare his conscience and apologize for his mistakes.”Anh ấy quyết định thừa nhận sai lầm và xin lỗi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...