bare your conscience
/bɛr jʊr ˈkɒnʃəns/
Nghĩa thường dùng
thừa nhận sai lầm của bạn một cách công khai.
cụm từ
“He decided to bare his conscience and apologize for his mistakes.”Anh ấy quyết định thừa nhận sai lầm và xin lỗi.