Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barely making it

/ˈbɛərli ˈmeɪkɪŋ ɪt/

Nghĩa thường dùng

chỉ vừa đủ để sống hoặc đối phó. cụm từ

“They're barely making it on their current salaries.”Họ chỉ vừa đủ sống với mức lương hiện tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...