Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bareness

/'beənis/ phổ biến #38449
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bareness

/'beənis/

danh từ

  • sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi
  • sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being unclothed and exposed (especially of a part of the body) n. an extreme lack of furnishings or ornamentation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...