barnacle
/'bɑ:nəkl/ phổ biến #22774
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
barnacle
/'bɑ:nəkl/
danh từ
- (như) barnacle_goose
- (động vật học) động vật chân tơ
- người bám dai như đỉa
danh từ
- cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng)
- (số nhiều) (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. marine crustaceans with feathery food-catching appendages; free-swimming as larvae; as adults form a hard shell and live attached to submerged surfaces