Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barnacle

/'bɑ:nəkl/ phổ biến #22774
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

barnacle

/'bɑ:nəkl/

danh từ

  • (như) barnacle_goose
  • (động vật học) động vật chân tơ
  • người bám dai như đỉa

danh từ

  • cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng)
  • (số nhiều) (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. marine crustaceans with feathery food-catching appendages; free-swimming as larvae; as adults form a hard shell and live attached to submerged surfaces

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...