Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #8841

barracks

//

* danh từ
  • trại lính; doanh trại
  • As punishment, the men were confined to barracks
  • Mọi người bị trừng phạt, không được phép ra khỏi doanh trại
    • There used to be a barracks in this town:trước kia thành phố này từng có một trại lính
  • toà nhà to xấu xí
    • Their house was a great barracks of a place:nhà của họ là một toà nhà to xấu xí như cái trại lính
Định nghĩa tiếng Anh

n a building or group of buildings used to house military personnel\nv lodge in barracks\nv spur on or encourage especially by cheers and shouts\nv laugh at with contempt and derision

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...