Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

barracks

phổ biến #8841
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

barracks

//

* danh từ
  • trại lính; doanh trại
  • As punishment, the men were confined to barracks
  • Mọi người bị trừng phạt, không được phép ra khỏi doanh trại
    • There used to be a barracks in this town:trước kia thành phố này từng có một trại lính
  • toà nhà to xấu xí
    • Their house was a great barracks of a place:nhà của họ là một toà nhà to xấu xí như cái trại lính
Định nghĩa tiếng Anh

n a building or group of buildings used to house military personnel v lodge in barracks v spur on or encourage especially by cheers and shouts v laugh at with contempt and derision

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...