Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bartender

/'bɑ:,tendə/ phổ biến #7886

Nghĩa thường dùng

nhân viên pha chế danh từ

“The bartender prepared a drink for the guest.”Nhân viên pha chế chuẩn bị đồ uống cho vị khách.

Biến thể từ bartenders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bartender

/'bɑ:,tendə/

danh từ

  • người phục vụ ở quầy rượu
Định nghĩa tiếng Anh

n. an employee who mixes and serves alcoholic drinks at a bar

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...