bartender
/'bɑ:,tendə/ phổ biến #7886
Nghĩa thường dùng
nhân viên pha chế
danh từ
“The bartender prepared a drink for the guest.”Nhân viên pha chế chuẩn bị đồ uống cho vị khách.
Biến thể từ
bartenders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bartender
/'bɑ:,tendə/
danh từ
- người phục vụ ở quầy rượu
Định nghĩa tiếng Anh
n. an employee who mixes and serves alcoholic drinks at a bar